BẢNG CỘNG; PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100 - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 8
TUẦN 8
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Bảng cộng
- Phép cộng có tổng bằng 100
Ví dụ 1. Tính nhẩm:
a) 9 + 2 = 2 + 9 = … b) 8 + 3 = 3 + 8 = …
9 + 3 = 3 + 9 = … 8 + 4 = 4 + 8 = …
9 + 4 = 4 + 9 = … 8 + 5 = 5 + 8 = …
9 + 5 = 5 + 9 = … 8 + 6 = 6 + 8 = …
9 + 6 = 6 + 9 = … 8 + 7 = 7 + 8 = …
9 + 7 = 7 + 9 = … 8 + 8 = …
9 + 8 = 8 + 9 = …
9 + 9 = …
c) 7 + 4 = 4 + 7 = … d) 6 + 5 = 5 + 6 = …
7 + 5 = 5 + 7 = … 6 + 6 = …
7 + 6 = 6 + 7 = …
7 + 7 = …
Hướng dẫn
a) 9 + 2 = 2 + 9 = 11 b) 8 + 3 = 3 + 8 = 11
9 + 3 = 3 + 9 = 12 8 + 4 = 4 + 8 = 12
9 + 4 = 4 + 9 = 13 8 + 5 = 5 + 8 = 13
9 + 5 = 5 + 9 = 14 8 + 6 = 6 + 8 = 14
9 + 6 = 6 + 9 = 15 8 + 7 = 7 + 8 = 15
9 + 7 = 7 + 9 = 16 8 + 8 = 16
9 + 8 = 8 + 9 = 17
9 + 9 = 18
c) 7 + 4 = 4 + 7 = 11 d) 6 + 5 = 5 + 6 = 11
7 + 5 = 5 + 7 = 12 6 + 6 = 12
7 + 6 = 6 + 7 = 13
7 + 7 = 14
Ví dụ 2. Tính nhẩm:
a) 72 + 28 = … b) 53 + 47 = …
28 + 72 = … 47 + 53 = …
c) 64 + 36 = … d) 31 + 69 = …
66 + 34 = … 51 + 49 = …
Hướng dẫn
a) 72 + 28 = 100 b) 53 + 47 = 100
28 + 72 = 100 47 + 53 = 100
c) 64 + 36 = 100 d) 31 + 69 = 100
66 + 34 = 100 51 + 49 = 100
Ví dụ 3. Tìm x:
a) x < 12 – 9 b) x + 13 < 13 + 3
c) 12 – 7 < x < 12 – 4 d) x – 1 < 3
Hướng dẫn
a) x < 12 – 9 b) x + 13 < 13 + 3
x < 3 x < 3
Vậy x = 0; x = 1; x = 2. Vậy x = 0; x = 1; x = 2.
c) 12 – 7 < x < 12 – 4 d) x – 1 < 3
5 < x < 8 x < 4
Vậy x = 6; x = 7. Vậy x = 1; x = 2; x = 3.
Ví dụ 4. Tính nhanh:
a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 b) 75 – 13 – 7 + 25
Hướng dẫn
a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 b) 75 – 13 – 7 + 25
= (11 + 9) + ( 28 + 12) + (24 + 16) = (75 + 25) – (13 + 7)
= 20 + 40 + 40 = 100 – 20
= 100 = 80
Ví dụ 5. Có hai tổ trong rừng. Tổ một trong một giờ trồng được 41 cây, tổ hai trong một giờ trồng nhiều hơn tổ một 19 cây. Hỏi hai tổ trồng trong một giờ được tất cả bao nhiêu cây?
Hướng dẫn
Tổ hai trong một giờ trồng được số cây là:
41 + 19 = 60 (cây)
Đáp số: 60 cây.
B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. Tính nhẩm:
a) 9 + 5 = … b) 8 + 7 = …
9 + 1 + 4 = … 8 + 2 + 5 = …
c) 7 + 5 = … d) 6 + 8 = …
7 + 3 + 2 = … 6 + 4 + 4 = …
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a) 36 + 25 b) 26 + 73
c) 37 + 24 d) 38 + 27
Bài 3. Tính theo mẫu:

Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống:
|
Số hạng |
46 |
26 |
47 |
12 |
69 |
75 |
|
Số hạng |
54 |
74 |
53 |
88 |
31 |
35 |
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
|
10 |
+ |
20 |
+ |
70 |
= |
|
b)
|
20 |
+ |
30 |
+ |
50 |
= |
|
c)
|
22 |
+ |
33 |
+ |
45 |
= |
|
d)
|
25 |
+ |
32 |
+ |
43 |
= |
|
Bài 6. Tìm x:
a) x < 15 – 9 b) x + 15 < 14 + 4
c) 13 – 3 < x < 14 – 2 d) x – 6 < 2
Bài 7. Tính nhanh:
a) 26 + 31 + 24 + 19 b) 37 – 23 + 63 – 17
c) 19 + 17 + 23 + 18 + 11 + 12 d) 76 – 15 – 25 + 24
Bài 8. Cây bưởi nhà Hoa có 85 quả, cây bưởi nhà Hoa ít hơn cây bưởi nhà Mai 15 quả. Hỏi cây bưởi nhà Mai có bao nhiêu quả?
Bài 9. Lớp 2A có 26 bạn, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 5 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn?
Bài 10. Nêu đề bài rồi giải bài toán theo tóm tắt sau:

Học sinh học thêm các bài giảng tuần 8 trong mục Học Tốt Toán Hàng Tuần trên mathx.vn để hiểu bài tốt hơn.
Bài viết liên quan
- > MỘT BÀI TOÁN TRONG ĐỀ THI RSM OLYMPIAD
- > BÀI TOÁN BẬT TẮT BÓNG ĐÈN
- > 50 BÀI TOÁN CHỌN LỌC BỒI DƯỠNG ÔN THI HỌC SINH GIỎI KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT (PHẦN 1) - TOÁN LỚP 5
- > HÌNH BÌNH HÀNH - TOÁN LỚP 4 - TUẦN 19
- > MỘT SỐ BÀI TOÁN HAY VỀ TÍNH NHANH PHÂN SỐ VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI - TOÁN NÂNG CAO LỚP 4
- > TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN PHÂN SỐ TRONG ĐỀ THI VÀO LỚP 6 CÁC TRƯỜNG CHẤT LƯỢNG CAO NĂM 2025