“Tình yêu, sự kiên nhẫn và lời động viên chân thành có thể làm thay đổi tương lai một đứa trẻ…”

Banner trang chi tiết
MathX Cùng em học toán > BẢNG CHIA 2; MỘT PHẦN HAI - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 22

BẢNG CHIA 2; MỘT PHẦN HAI - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 22

TUẦN 22

A. Kiến thức cần nhớ

  • Phép chia (khái niệm, xây dựng phép chia từ phép nhân)
  • Bảng chia 2 (thuộc bảng và vận dụng vào giải toán)
  • Một phần hai (nhận biết, đọc, viết “một phần hai” từ hình ảnh trực quan chia một nhóm vật thành hai phần bằng nhau)

Ví dụ 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 × 8 = …                       b) 4 × 6 = …                          c) … × 9 = 27

16 : 2 = …24 : … = 627 : … = 9

16 : 8 = …24 : … = 4… : 9 = 3

Hướng dẫn

a) 2 × 8 = 16                       b) 4 × 6 = 24                          c) 3 × 9 = 27

16 : 2 = 824 : 4 = 627 : 3= 9

16 : 8 = 224 : 6 = 427 : 9 = 3

Ví dụ 2. Thực hiện các phép tính sau:

a) 14 : 2 + 3                              b)  20 : 2 – 3                            c) 3 × 7 + 6

Hướng dẫn

a) 14 : 2 + 3                              b)  20 : 2 – 3                            c) 3 × 7 + 6

=    7 + 3                                      = 10 – 3                                  = 21 + 6

=  10                                            =    7                                       =    27

Ví dụ 3. Có 18 con gà nhốt đều vào hai chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?

Hướng dẫn

Mỗi chuồng có số con gà là:

18 : 2 = 9 (con)

Đáp số: 9 con gà

Ví dụ 4. Khoanh vào chữ đặt dưới hình có ½ số hình tròn được tô màu

Hướng dẫn

Khoanh vào đáp án D.

B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1. Tính nhẩm:

8 : 2  = …                                        12 : 2  = …                                                10 : 2  = …

18 : 2  = …                                        4 : 2  = …                                                16 : 2  = …

14 : 2  = …                                        6 : 2  = …                                                20 : 2  = …

 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 × 8 = …                            b) 5 × 6 = …                          c) … × 4 = 36

   24 : 3 = …                              30 : … = 6                               36 : … = 9

   24 : 8 = …                              30 : … = 5                                 … : 9 = 4

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:

a) 16 : 2 + 13                                10 : 2 – 5                             18 : 2 + 6 : 2

b) 2 × 7 + 5                                   4 × 7 – 3                              5 × 7 – 8 : 2

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 × … = 33 – 19                                        c) 18 : … = 50 – 41

b) … × 6 = 9 + 15                                          d) … : 2 = 3 + 4

Bài 5. Điền dấu (>, < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 + 2 + 2  …  2 × 2

b) 3 + 3 + 3 + 3 + 3  …  3 × 5

c) 2 + 2 + 2 + 2  …  2 × 6

Bài 6. Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài 1dm, 5cm, 9cm

Bài 7. May 2 bộ quần áo hết 4 mét vải. Hỏi may 1 bộ quần áo như vậy phải hết bao nhiêu mét vải?

Bài 8. Có 16 quyển vở chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được bao nhiêu quyển vở?

Bài 9. Hai bạn Phước và Lộc có tất cả 14 quyển vở. Số vở của Phước và Lộc bằng nhau. Thọ có 8 quyển vở. Hỏi Phước và Thọ ai có nhiều vở hơn?

Bài 10. Tô màu ½ mỗi hình:

Bài 11. Khoanh vào chữ đặt dưới hình có ½ số hình tròn được tô màu.

Học sinh học thêm các bài giảng tuần 22 trong mục Học Tốt Toán Hàng Tuần trên mathx.vn để hiểu bài tốt hơn.

Bài học tuần 22

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Bài viết liên quan
TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Để lại thông tin, MATHX gọi lại cho bạn

Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ để tư vấn lộ trình phù hợp với con.

Thông tin của bạn được MATHX bảo mật tuyệt đối.

Đã nhận thông tin của bạn

MATHX sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ. Nếu cần gấp, gọi hotline 0987 702 775.