Banner trang chi tiết
MathX Cùng em học toán > CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA LŨY THỪA LỚP 6

CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA LŨY THỪA LỚP 6

MATHX gửi đến quý phụ huynh và các em học sinh phiếu Chữ số tận cùng của lũy thừa kèm đáp án tham khảo.

I. LÝ THUYẾT

Để tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa, ta thường đưa về các lũy thừa vẫn giữ nguyên chữ số tận cùng khi nâng lên lũy thừa với số mũ là số tự nhiên khác 0 bất kỳ.

1. Tìm một chữ số tận cùng

- Các số có tận cùng là 0; 1; 5; 6 lũy thừa lên với số mũ khác 0 thì tận cùng vẫn là 0; 1; 5; 6.

- Với các số có tận cùng khác 0; 1; 5; 6, ta đưa về một trong các dạng nói trên để tìm tận cùng của các số đó.

Chú ý: Với \( k \in \mathbb{N}^* \), ta có:

+ Một số chẵn, ta đặt là \( 2k \)

+ Một số lẻ, ta đặt là \( 2k + 1 \)

+ Một số chia hết cho 4, ta đặt là \( 4k \)

2. Tìm hai chữ số tận cùng

- Các số có tận cùng là 00; 01; 25; 76 lũy thừa lên với số mũ là số tự nhiên khác 0 vẫn tận cùng là 00; 01; 25; 76.

Chú ý:

+) \( 2^{20} ; 4^{10} ; 6^5 ; 16^5 ; 18^4 ; 24^2 ; 74^2 \) có tận cùng là 76

+) \( 3^{20} ; 7^4 ; 9^{10} ; 51^2 ; 81^5 ; 99^2 \) có tận cùng là 01

+) \( 26^n \) (\( n \in \mathbb{N} ; n > 1 \)) có tận cùng là 76


II. BÀI TẬP

Bài 1. Tìm chữ số tận cùng của các lũy thừa sau:

a) \( 5^{100} \)

b) \( 2^{2022} \)

c) \( 3^{2023} \)

d) \( 14^{2024} \)

e) \( 27^{2025} \)

f) \( 38^{2026} \)


Bài 2. Tìm chữ số tận cùng của các phép tính lũy thừa sau:

a) \( 23^{2001} - 12^{50} \)

b) \( 7^{40} - 3^{45} \)

c) \( 3^{101} \cdot 8^{103} \)

d) \( 101^5 + 103^5 + 105^5 \)


Bài 3. Tìm chữ số tận cùng của các lũy thừa tầng sau: \( 123^{4^5} ; 357^{8^9} ; 24^{23^{67}} \)


Bài 4. Cho \( n \in \mathbb{N}^* \), chứng minh rằng:

a) \( 16^n + 2^{82} \) chia hết cho 10;

b) \( 9^{2n} - 1 \) chia hết cho 10;

c) \( 4^n + 1 \) chia hết cho 5 với \( n \) là số tự nhiên lẻ;

d) \( n^5 - n \) chia hết cho 10.


Bài 5. Tìm hai chữ số tận cùng của các số:

a) \( 7^{21} \)

b) \( 2^{100} \)


Bài 6. Tìm chữ số tận cùng của các tổng sau:

a) \( M = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \ldots + 3^{2024} + 3^{2025} \);

b) \( N = 100^{401} - 99^{397} + 98^{393} - \ldots + 2^9 - 1^5 \)


Bài 7. Tìm các số tự nhiên \( a, b \) biết: \( 15^a + 63 = b^2 \).


Bài 8. Cho \( H = 1234567891011121314151617 \ldots \) được viết bởi các số tự nhiên liên tiếp và có 121 chữ số. Số \( H^{2019} \) có chữ số tận cùng là chữ số nào?


Bài 9. Tìm 2 chữ số tận cùng của \( 1976^{66} \cdot 2015^{77} \)


Bài 10. Tìm ba chữ số tận cùng của số: \( 123^{101} \)




GIỚI THIỆU LỚP HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN GIỎI

Trường Toán Online MATHX với các lớp Toán online trực tiếp với giáo viên giỏi.

Lớp học dành cho học sinh từ CƠ BẢN đến NÂNG CAO phù hợp với trình độ của từng bạn (có kiểm tra xếp lớp).

Sĩ số 8 - 12 học sinh/lớp giúp giáo viên và học sinh dễ dàng tương tác, giáo viên dễ dàng sát sao tình hình học tập của học sinh.

Phụ huynh học sinh đăng ký LÀM BÀI KIỂM TRA XẾP LỚP MIỄN PHÍ tại form:

truongtoanmathx.vn/dangkykiemtra

Xem thông tin chi tiết: truongtoanmathx.vn

HOTLINE: 0867.162.019

                                   


Bài viết liên quan