PHÉP TRỪ DẠNG: 55 – 6; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9; 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 14
TUẦN 14
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Phép trừ có dạng: 55 – 6; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
- Phép trừ có dạng: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
- Bảng trừ
Ví dụ 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
|
Số bị trừ |
35 |
26 |
47 |
88 |
45 |
38 |
|
Số trừ |
7 |
8 |
8 |
9 |
6 |
9 |
|
Hiệu |
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn
|
Số bị trừ |
35 |
26 |
47 |
88 |
45 |
38 |
|
Số trừ |
7 |
8 |
8 |
9 |
6 |
9 |
|
Hiệu |
28 |
18 |
39 |
79 |
39 |
29 |
Ví dụ 2. Tìm x:
a) x + 16 = 35 b) 28 + x = 57
c) x + 17 = 46 d) 19 + x = 58
Hướng dẫn
a) x + 16 = 35 b) 28 + x = 57
x = 35 – 16 x = 57 – 28
x = 19 x = 29
c) x + 17 = 46 d) 19 + x = 58
x = 46 – 17 x = 58 – 19
x = 29 x = 39
Ví dụ 3. Tính:
14 + 7 – 6 = … 25 + 8 – 7 = … 36 + 9 – 8 = …
48 – 9 – 16 = … 53 – 15 – 9 = … 60 – 8 – 23 = …
Hướng dẫn
14 + 7 – 6 = 15 25 + 8 – 7 = 26 36 + 9 – 8 = 37
48 – 9 – 16 = 23 53 – 15 – 9 = 29 60 – 8 – 23 = 29
Ví dụ 4. Tổ bạn Lan thu nhặt được 75 sắt vụn, tổ bạn Mai thu nhặt được ít hơn tổ bạn Lan 19kg. Hỏi tổ bạn Mai thu nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam sắt vụn?
Hướng dẫn
Tổ bạn Mai thu nhặt được số ki-lô-gam sắt vụn là:
75 – 19 = 56 (kg)
Đáp số: 56kg
B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
|
Số hạng |
38 |
|
19 |
|
27 |
|
|
Số hạng |
|
18 |
|
49 |
|
19 |
|
Tổng |
75 |
26 |
47 |
88 |
45 |
38 |
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
|
Số bị trừ |
45 |
56 |
27 |
38 |
25 |
78 |
|
Số trừ |
27 |
18 |
8 |
9 |
16 |
39 |
|
Hiệu |
|
|
|
|
|
|
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
46 – 29 75 – 36 47 – 9 76 – 18
55 – 28 86 – 57 78 – 69 66 – 8
Bài 4. Tính nhẩm:
12 – 3 = … 12 – 4 = … 12 – 6 = … 12 – 9 = …
13 – 4 = … 13 – 8 = … 13 – 9 = … 13 – 4 = …
14 – 5 = … 14 – 7 = … 14 – 8 = … 14 – 5 = …
15 – 6 = … 15 – 9 = … 15 – 6 = … 15 – 8 = …
Bài 5. Tìm x:
a) x + 46 = 75 b) 59 + x = 98
c) x + 27 = 46 d) 18 + x = 77
Bài 6. Tìm x:
a) 37 – 19 + x = 67 b) 55 – 16 + x = 77
c) x + 9 = 28 – 19 d) 27 + x =100 – 54
e) x + 18 = 46 – 27 f) 29 + x = 54 – 36
Bài 7. Một cửa hàng hôm trước bán được 54kg đường, hôm sau bán được ít hơn hôm trước 9kg đường. Hỏi hôm sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Bài 8. Một cửa hàng buổi sáng bán được 55 lít nước mắn, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18 lít nước mắn. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít nước mắn?
Bài 9. Bác An nuôi một đàn gà, trong đó số gà trống ít hơn số gà mái là 35 con. Hỏi sau khi bác An mua thêm 18 con gà trống thì lúc này số gà trống ít hơn số gà mái là bao nhiêu con?
Bài 10. Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông là học sinh lớp 2. Bạn Xuân đố ba bạn còn lại: “Năm nay bố tới nhiều hơn tớ 36 tuổi. Hỏi 2 năm trước đây bố tớ nhiều hơn tớ bao nhiêu tuổi”. Em hãy trả lời câu hỏi của bạn Xuân.
Bài 11. Tấm vải trắng dài 85dm và dài hơn tấm vải xanh là 18dm. Hỏi tấm vài xanh dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Bài 12. Bao gạo tẻ cân nặng 36kg và nặng hơn bao gạo nếp là 9kg. Hỏi bao gọa nếp cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Học sinh học thêm các bài giảng tuần 14 trong mục Học Tốt Toán Hàng Tuần trên mathx.vn để hiểu bài tốt hơn.
Bài viết liên quan
- > PHÉP CỘNG DẠNG 38 + 25 ; 7 + 5 ; 47 + 5 ; 47 + 25 - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 6
- > BÀI TOÁN ĐỀ SASMO 2023
- > BÀI TOÁN TƯ DUY TRONG ĐỀ MMOC THÁNG 9 - LỚP 3
- > TỔNG HỢP & PHÂN TÍCH CÁC DẠNG BÀI HÌNH HỌC THI VÀO LỚP 6 TRƯỜNG CHẤT LƯỢNG CAO - PHẦN 1
- > PHÉP NHÂN; BẢNG NHÂN 2 - TOÁN LỚP 2 - TUẦN 19
- > PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 - LỚP 3