Banner trang chi tiết

CÔNG THỨC VÀ CÁCH TÍNH CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT DỄ NHẤT - TOÁN LỚP 3

 

Hình học phân chia ra rất nhiều hình thù, trong đó cách tính chu vi và diện tích hình tròn, cách tính diện tích hình tam giác, hình bình hành, hình thang là những khái niệm cơ bản để bất kỳ ai cũng có thể ứng dụng cho việc giải các bài toán hoặc công việc thiết kế từ đơn giản đến phức tạp. Trong đó, hình chữ nhật là một trong những hình học thường gặp nhất bởi tính ứng dụng của nó vào thực tế. Trong bài viết này, TRƯỜNG HỌC TOÁN ONLINE MATHX sẽ cùng bạn đi tìm hiểu về hình chữ nhật, công thức, cách tính chu vi hình chữ nhật chính xác và đơn giản nhất.

 

Hình chữ nhật là hình gì?

 

Tổng quan kiến thức về hình chữ nhật

Tổng quan kiến thức về hình chữ nhật

 

 

- Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông, có hai cạnh dài bằng nhauhai cạnh ngắn bằng nhau.

- Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn là chiều rộng.

 

Cách tính chu vi hình chữ nhật

Công thức tính chu vi hình chữ nhật

 

Công thức tính chu vi diện tích hình chữ nhật chuẩn SGK

Công thức tính chu vi diện tích hình chữ nhật chuẩn SGK

 

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

 

Lưu ý khi tính chu vi hình chữ nhật


Chiều dài và chiều rộng phải cùng đơn vị đo. Ví dụ nếu như chiều dài theo đơn vị dm chiều rộng theo đơn vị cm thì phải đổi chiều dài và chiều rộng về cùng đơn vị đo là cm hoặc dm

 

Ví dụ về tính chu vi hình chữ nhật


Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 2 đề xi mét (dm) và chiều rộng BC = 10 cen ti mét (cm). Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

Hướng dẫn giải:
Ta đổi đơn vị độ dài của chiều dài và chiều rộng về cùng một đơn vị. Trong ví dụ này thầy sẽ đổi về cùng đơn vị cen ti mét (cm)

Đổi: 2 dm = 20 cm

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(AB + BC) x 2 = (20 + 10) x 2 = 30 x 2 = 60 (cm)

Đáp số: 60 cm
 

Tham khảo thêm: CÁC BÀI TOÁN VỀ CHU VI DIỆN TÍCH CÁC HÌNH

 

Một số lưu ý khi làm bài tập tính chu vi hình chữ nhật


- Nhớ kỹ và áp dụng đúng công thức.

 

- Các đại lượng phải cùng đơn vị đo. Nếu chưa cùng đơn vị đo phải đổi trước khi thực hiện tính.

 

- Xác định đúng tính chất của một hình chữ nhật.

 

Các dạng bài tập tính chu vi hình chữ nhật lớp 3

 

Các dạng bài tập tính chu vi hình chữ nhật lớp 3

Các dạng bài tập tính chu vi hình chữ nhật từ nâng cao đến cơ bản khi học tiểu học

 

Dạng 1: Tính chu vi hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng.

 

Ví dụ: Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 25 cm và chiều rộng bằng 10 cm.

Hướng dẫn giải

Chu vi của hình chữ nhật là: 

(25 + 10) x 2 = 70 (cm)

Đáp số: 70 cm

 

Dạng 2: Tính chu vi hình chữ nhật khi biết chiều dài hoặc chiều rộng và hiệu/tổng giữa chiều dài và chiều rộng.

 

Cách giải: Đầu tiên, các em cần phải tính toán để tìm được thông số độ dài cạnh chưa biết từ cạnh đã biết. Sau đó mới tiến hành áp dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật tương ứng để tìm đáp án chính xác.

 

Ví dụ: Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 25 cm và chiều rộng kém chiều dài 10 cm.

 

Hướng dẫn giải 

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 

25 – 10 = 15 (cm)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(25 + 15 ) x 2 = 80 (cm)

Đáp số: 80 cm

 

Dạng 3: Tính chiều dài/chiều rộng hình chữ nhật khi cho biết chu vi/nửa chu vi và độ dài của một cạnh

 

Cách giải: Để tìm độ dài cạnh chưa biết, từ chu vi của hình chữ nhật ta tính được nửa chu vi theo công thức C:2, rồi từ đó suy ra cạnh chưa biết theo công thức nửa chu vi – chiều rộng hoặc nửa chu vi – chiều dài.

 

Ví dụ: Tính chiều rộng hình chữ nhật biết chu vi là 40 cm, chiều dài là 5 cm.

 

Phương pháp giải

Nửa chu vi hình chữ nhật là: 

40 : 2 = 20 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 

nửa chu vi - chiều dài = 20 - 5 = 15 cm. 

Đáp số: 15 cm

 

Để luyện tập và nắm chắc được các dạng bài tập về tính chu vi hình chữ nhật, các phụ huynh cho con tham khảo thêm bài viết: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT - CHU VI HÌNH VUÔNG - TOÁN LỚP 3 - TUẦN 18

 

Ngoài ra, các bạn học lớp lớn hơn đều có thể bị quên công thức tính chu vi và diện tích hình chữ nhật cũng như các hình khác: hình thang, hình thoi, hình bình hành, hình tam giác, hình vuông.

 

Các con tham khảo: TOÁN NÂNG CAO LỚP 4 - HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH THOI


 


Tin liên quan

Tin cùng loại