1. Định nghĩa
Cho \( x \in \mathbb{N} \) và \( n \in \mathbb{N}^* \)
Khi đó \( x^n = x \cdot x \cdot x \ldots x \) (\( n \) thừa số \( x \))
\( x \) gọi là cơ số, \( n \) gọi là số mũ.
Đọc là \( x \) mũ \( n \).
VD: \( 3^4 = 3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 = 81 \); \( 2^3 = 2 \cdot 2 \cdot 2 = 8 \)
Quy ước: với \( x \neq 0 \) thì \( x^0 = 1 \); \( 1^n = 1 \); \( x^1 = x \)
2. Các công thức
Nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số:
\( a^m \cdot a^n = a^{m+n} \)
\( a^m : a^n = a^{m-n} \)
Ví dụ:
\( 2^3 \cdot 2^7 = 2^{10} \)
\( 5^4 : 5 = 5^3 \)
Nhân, chia 2 lũy thừa cùng số mũ:
\( a^m \cdot b^m = (a \cdot b)^m \)
\( a^m : b^m = (a : b)^m \)
Ví dụ:
\( 12^2 : 4^2 = (12 : 4)^2 = 3^2 = 9 \)
\( 6^{10} = (2 \cdot 3)^{10} = 2^{10} \cdot 3^{10} \)
Lũy thừa của lũy thừa:
\( (a^m)^n = a^{m \cdot n} \)
Ví dụ: \( (2^3)^2 = 2^6 = 64 \)
Bài 1. Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
- a) \( 2^2 \cdot 2^5 \)
- b) \( x \cdot x^4 \cdot x^5 \)
- c) \( 11^8 : 11^3 : 11^2 \)
- d) \( x^8 : x^7 : x \) (\( x \neq 0 \))
- e) \( (4^2)^5 : 4^6 \)
- f) \( 2^5 \cdot 4^3 \)
- g) \( 8^3 \cdot 2^4 : 4^2 \)
- h) \( 3^3 \cdot 4 + 3^3 \cdot 5 \)
Bài 2. Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:
- a) \( 3^5 \cdot 9 \cdot 243 \);
- b) \( 125^5 : 25^4 \);
- c) \( 2^{10} \cdot 15 + 2^{10} \cdot 17 \);
- d) \( x^1 \cdot x^2 \cdot x^3 \ldots x^{100} \) (với \( x \in \mathbb{N}^* \)).
Bài 3. Tìm số tự nhiên \( x \), biết:
- a) \( x^3 = 216 \);
- b) \( x^2 = 2^3 + 3^2 + 4^3 \);
- c) \( (2x^2 + 4) : 2 = 11 \);
- d) \( 3(x + 1)^3 - 5 = 76 \).
Bài 4. Tìm số tự nhiên \( x \), biết:
- a) \( 2^x \cdot 2^4 = 128 \)
- b) \( 9^{2x+2} = 27^{x+3} \)
- c) \( 2^x + 2^{x+2} = 80 \)
- d) \( 4 \cdot 5^{x+2} - 3 \cdot 5^{x-1} = 12425 \)
Bài 5. Tính giá trị biểu thức:
- a) \( 24^4 : 3^4 - 32^{12} : 16^{12} \)
- b) \( \dfrac{8^7 \cdot 9^{21}}{6^{20} \cdot 27^7} \)
- c) \( \dfrac{2^{13} + 2^5}{2^{10} + 2^2} \)
- d) \( \dfrac{11 \cdot 27^7 \cdot 3^8 - 9^{15}}{\left(2 \cdot 3^{14}\right)^2} \)
Bài 6. So sánh:
- a) \( 125^{17} \) và \( 625^{13} \)
- b) \( 3^{30} \) và \( 8^{10} \)
- c) \( 3^{54} \) và \( 2^{81} \)
- d) \( 21^{15} \) và \( 27^5 \cdot 49^8 \)
Bài 7. Tính hợp lý giá trị biểu thức sau: \( A = 1 + 2 + 2^2 + 2^3 + \ldots + 2^9 + 2^{10} \)
Bài 8. Cho biết \( 1^2 + 2^2 + 3^2 + \ldots + 10^2 = 385 \). Hãy tính:
- a) \( A = 3^2 + 6^2 + 9^2 + \ldots + 30^2 \);
- b) \( S = (10^2 + 12^2 + 14^2 + 16^2 + 18^2 + 20^2) - 4 \cdot (1^2 + 2^2 + 3^2 + 4^2) \).
Bài 9. Cho \( A = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \ldots + 3^{99} \).
- a) Chứng minh \( A \) chia hết cho \( 40 \);
- b) Tìm số tự nhiên \( n \) biết \( 2A + 1 = 3^n \).
Bài 10. Chứng minh rằng số \( 3^{50} \) có nhiều hơn \( 20 \) chữ số.
MATHX - TRUNG TÂM TOÁN HỌC - PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Đồng hành cùng học sinh 5 - 15 tuổi với 3 hình thức học phù hợp với nhu cầu và trình độ:
- Khoá Livestream và video bài giảng: Học chủ động theo thời gian riêng, học lại bài dễ dàng, không giới hạn không gian.
- Lớp toán trực tuyến cùng giáo viên: Học cùng giáo viên giỏi ngay tại nhà, được hướng dẫn và chấm chữa trong quá trình học.
- Học trực tiếp tại các trung tâm toán MATHX trên địa bàn Hà Nội: Học tập trong môi trường lớp học, rèn tư duy và kỹ năng giải Toán, định hướng ôn thi chuyển cấp, vào lớp chuyên.
Phụ huynh học sinh đăng ký LÀM BÀI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC và TƯ VẤN CHƯƠNG TRÌNH HỌC PHÙ HỢP tại FORM
Hotline tư vấn tuyển sinh: 0932 698 216 - Tổng đài CSKH: 1900 2609

