MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM X HAY
MATHX gửi quý phụ huynh và các em học sinh một số câu tìm x hay lớp 7 kèm đáp án chi tiết.
Dạng 1. Tìm x thông thường
Bài 1. Tìm x biết:
a) \( \dfrac{720}{41 - (2x - 5)} = 2^3\cdot5 \)
b) \( 6(x + 11) - 7(2 - x) = 26 \)
c) \( \left(x - \dfrac{2}{3}\right) : 1\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{2} \)
d) \( \left|2x - \dfrac{1}{6}\right| + \dfrac{1}{2} = \dfrac{2}{3} \)
Bài 2. Tìm x biết:
a) \( 121 - (115 + x) = 3x - (25 - 9 - 5x) - 8 \)
b) \( (x^2 - 4)\left(3x + \dfrac{1}{2}\right) = \left(\dfrac{1}{3} - \dfrac{1}{4} - \dfrac{1}{12}\right) \left(\dfrac{2016}{2017} - \dfrac{2017}{2018} + \dfrac{2018}{2019}\right) \)
Bài 3. Tìm x biết:
\( \dfrac{2}{3}x - 70\cdot\dfrac{10}{11} : \left( \dfrac{131313}{151515} + \dfrac{131313}{353535} + \dfrac{131313}{636363} + \dfrac{131313}{999999} \right) = -5 \)
Bài 4. Tìm x biết:
a) \( (2x - 1)^4 = 16 \)
b) \( (2x + 1)^4 = (2x + 1)^6 \)
c) \( \left||x + 3| - 8\right| = 20 \)
Dạng 2: Đưa về dạng tích bằng 0
Bài 5. Tìm x biết:
\( \dfrac{x + 1}{2008} + \dfrac{x + 2}{2007} + \dfrac{x + 3}{2006} = \dfrac{x + 4}{2005} + \dfrac{x + 5}{2004} + \dfrac{x + 6}{2003} \)
Bài 6. Tìm x, biết:
a) \( \dfrac{x - 5}{100} + \dfrac{x - 4}{101} + \dfrac{x - 3}{102} = \dfrac{x - 100}{5} + \dfrac{x - 101}{4} + \dfrac{x - 102}{3} \)
b) \( \dfrac{x - 2}{7} + \dfrac{x - 1}{8} = \dfrac{x - 4}{5} + \dfrac{x - 3}{6} \)
c) \( \dfrac{29 - x}{21} + \dfrac{27 - x}{23} + \dfrac{25 - x}{25} + \dfrac{23 - x}{27} + \dfrac{21 - x}{29} = -5 \)
Bài 7. Tìm x, biết:
\( \dfrac{1}{(x + 4)(x + 5)} + \dfrac{1}{(x + 5)(x + 6)} + \dfrac{1}{(x + 6)(x + 7)} = \dfrac{1}{18} \)
Bài 8. Tìm x biết:
\( (x + 1) + (2x + 3) + (3x + 5) + \ldots + (100x + 199) = 30200 \)
Bài 9. Tìm x biết:
\( \dfrac{1}{14} + \dfrac{1}{35} + \dfrac{1}{65} + \ldots + \dfrac{2}{x^2 + 3x} = \dfrac{1}{9} \)
Bài 10. Tìm x biết:
\( \left( \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{4} + \ldots + \dfrac{1}{10} \right)x = \dfrac{1}{9} + \dfrac{2}{8} + \dfrac{3}{7} + \ldots + \dfrac{9}{1} \)
Bài 11. Tìm x biết:
\( 2x + \dfrac{7}{6} + \dfrac{13}{12} + \dfrac{21}{20} + \dfrac{31}{31} + \dfrac{43}{42} + \dfrac{57}{56} + \dfrac{73}{72} + \dfrac{91}{90} = 10 \)
Bài 12. Tìm x, y biết rằng:
\( (2x - 5)^{2012} + (3y + 4)^{2014} \le 0 \)
Bài 13. Tìm x và y thỏa mãn:
\( |2x - 2011| + (3y + 2012)^{2012} = 0 \)
Bài 14. Tìm x, y, z biết:
\( \left|x - \dfrac{1}{2}\right| + \left|y + \dfrac{2}{3}\right| + |x^2 + xz| = 0 \)
Bài 15. Tìm các số x, y, z biết:
\( (x - 1)^{2016} + (2y - 1)^{2016} + |x + 2y - z|^{2017} = 0 \)
GIỚI THIỆU LỚP HỌC ONLINE CÙNG GIÁO VIÊN GIỎI
Trường Toán Online MATHX với các lớp Toán online trực tiếp với giáo viên giỏi.
Lớp học dành cho học sinh từ CƠ BẢN đến NÂNG CAO phù hợp với trình độ của từng bạn (có kiểm tra xếp lớp).
Sĩ số 8 - 12 học sinh/lớp giúp giáo viên và học sinh dễ dàng tương tác, giáo viên dễ dàng sát sao tình hình học tập của học sinh.
Phụ huynh học sinh đăng ký LÀM BÀI KIỂM TRA XẾP LỚP MIỄN PHÍ tại form:
truongtoanmathx.vn/dangkykiemtra
Xem thông tin chi tiết: truongtoanmathx.vn
HOTLINE: 0867.162.019
Bài viết liên quan
- > ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 2 TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG NĂM HỌC 2025 - 2026
- > CÁC Ý CUỐI TRONG ĐỀ THI CUỐI KỲ II CỦA CÁC TRƯỜNG
- > VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN - TOÁN LỚP 5 - TUẦN 9
- > LỚP 2 - 5 PHÚT HỌC TOÁN - 013
- > TOÁN NÂNG CAO LỚP 5 - CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT CÓ CHIỀU DÀI ĐÁNG KỂ
- > NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG - NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU - NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ - TOÁN LỚP 4 - TUẦN 12
.png)
.png)